Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi

Thảo luận trong 'Quảng bá doanh nghiệp' bắt đầu bởi iseowebvn, 14/8/19.

Lượt xem: 402

  1. Offline

    iseowebvn New Member
    • 1/6

    Bài viết:
    7
    Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi
    Ngày sinh (Dương lịch) của bạn (∗):
    Nam Nữ
    Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, Xem tuổi hợp làm ăn để kinh doanh được tấn tài tấn lộc

    Ngày này việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp tác làm ăn với đối tác dường như đã trở thành một câu hỏi mà bất kỳ ai muốn kinh doanh, làm ăn buôn bán đều muốn tìm hiểu. Mục đích của người xem tuổi làm ăn có hợp nhau không là sẽ lý giải việc hợp tác làm ăn kinh doanh rất cần lựa chọn người có tuổi hợp làm ăn với mình để công việc được tiến hành thuận lợi và phát triển nhiều hơn và tránh được những mất mát thất bại trong công việc kinh doanh. Việc xem tuổi làm ăn cần dựa vào mênh, thiên can, địa chi, cung mệnh, thiên mệnh năm sinh để bạn có thể tìm ra được người có tuổi hợp làm ăn kinh doanh với bạn. Nguyên tắc chọn tuổi làm ăn đó là dựa vào cung mệnh và thiên mệnh năm sinh có sự tương sinh, tam hợp hay lục hợp chính là tuổi mà bạn có thể xem xét.

    Vì sao cần xem người kết hợp làm ăn theo tuổi, xem tuổi làm ăn, xem tuổi hợp kinh doanh?

    Trong đó Mệnh và Cung cần được chú ý nhất trong việc xem bói tuổi làm ăn. Mệnh và cung nếu tốt, Thiên Can - Địa Chi không có sự xung khắc vẫn có thể chấp nhận để cùng làm ăn kinh doanh được. Để công việc làm ăn gặp nhiều thuận lợi, tấn tài tấn lộc, việc xem tuổi hợp làm ăn là việc quan trọng được người kinh doanh quan tâm. Việc chọn được đối tác có tuổi làm ăn hợp phong thủy, xem được tuổi hợp làm ăn thì thành công sẽ đến với bạn nhanh hơn, thuận lợi hơn. Và ngược lại, nếu bạn chủ quan trong việc xem tuổi làm ăn nên nếu bạn làm ăn với người không hợp tuổi hay phạm vào tương xung, tương khắc thì cũng có thể là nguyên nhân dẫn đến chuyện kinh doanh không thuận lợi, thua lỗ, đối tác khắc khẩu không hiểu ý của hai bên. Để biết các tuổi hợp làm ăn kinh doanh thì mời bạn hãy xem tuổi làm ăn bằng công cụ “Xem người kết hợp làm ăn theo tuổi” sau đây.

    Xin mời nhập thông tin về ngày tháng năm sinh của bạn để nhận kết quả chính xác.

    Năm tuổi có nên làm ăn không, xem tuổi hợp làm ăn trong năm tuổi như thế nào?

    Năm tuổi là năm phạm Kim Lâu, Tam Tai, đặc tính của những năm này không tốt để làm chuyện đại sự, kinh doanh thì thua lỗ. Vậy năm tuổi có nên làm ăn hay không thì theo sự lý giải của các thầy phong thủy bên chúng tôi thì năm tuổi bạn làm ăn thì không được tốt cho lắm nhưng để hạn chế được điều không may thì việc xem tuổi làm ăn, xem tuổi kết hợp làm ăn sẽ là giải đáp tốt nhất để hạn chế được điều không may trong việc làm ăn kinh doanh buôn bán trong những năm tuổi này.

    >> Xem tuổi Kim lâu - Tam tai tại đây.
    Thông tin ngày sinh người cần xem:

    Nữ, Ngày sinh 14/8/1988 (Dương lịch) tức ngày 3/7/1988 (Âm lịch), Ngày Tân Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Nạp âm ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), Niên mệnh: Mộc.

    Cung phi Chấn (3), Cung mệnh Mộc.



    Kết quả xem người kết hợp làm ăn theo tuổi Mậu Thìn (1988):
    Những tuổi hàng (màu xanh) hợp làm ăn, kinh doanh với bạn, điểm càng cao càng hợp:

    Bảng các đối tác Nam:

    Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
    1949 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1950 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    1951 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1952 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1953 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 4
    1954 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 6
    1955 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    5
    1956 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 4
    1957 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1958 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bình Địa Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1959 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bình Địa Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1960 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 6
    1961 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 3
    1962 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kim Bạch Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 0
    1963 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kim Bạch Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 4
    1964 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    5
    1965 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1966 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 6
    1967 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 5
    1968 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 3
    1969 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1970 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 2
    1971 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 0
    1972 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tang Đố Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 7
    1973 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tang Đố Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    6
    1974 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Khe Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1975 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Khe Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1976 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 3
    1977 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 4
    1978 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 7
    1979 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 4
    1980 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 3
    1981 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 5
    1982 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Hải Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    6
    1983 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Hải Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1984 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Hải Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1985 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Hải Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 1
    1986 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1987 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 6
    1988 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1989 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 4
    1990 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 6
    1991 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    5
    1992 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kiếm Phong Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1993 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kiếm Phong Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 0
    1994 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 0
    1995 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 0
    1996 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 10
    1997 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 7
    1998 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    1999 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 5
    2000 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bạch Lạp Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    5
    2001 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bạch Lạp Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    Bảng các đối tác Nữ:

    Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
    1949 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    6
    1950 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 5
    1951 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    1952 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1953 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 8
    1954 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1955 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 1
    1956 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 4
    1957 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1958 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bình Địa Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    6
    1959 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bình Địa Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 6
    1960 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1961 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 3
    1962 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kim Bạch Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 4
    1963 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kim Bạch Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 0
    1964 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 1
    1965 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1966 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 6
    1967 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    9
    1968 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 7
    1969 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    1970 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 2
    1971 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 4
    1972 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tang Đố Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 3
    1973 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Tang Đố Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1974 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Khe Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1975 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Khe Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1976 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    7
    1977 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sa Trung Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 8
    1978 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 3
    1979 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 4
    1980 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 7
    1981 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    1982 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Hải Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1983 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Hải Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1984 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Hải Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1985 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Hải Trung Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    5
    1986 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 6
    1987 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1988 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1989 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
    => Tương đồng Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 8
    1990 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Ngọ (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 2
    1991 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Mùi (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 1
    1992 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kiếm Phong Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Nhâm (Dương Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Thân (Dương Kim)
    => Tam hợp Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
    1993 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Kiếm Phong Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Quý (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Thìn (Dương Thổ) - Dậu (Âm Kim)
    Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 0
    1994 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Giáp (Dương Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Tuất (Dương Thổ)
    => Lục xung Chấn - Ly
    => hướng Sinh khí (Rất tốt) Mộc - Hỏa
    4
    1995 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
    Mậu (Dương Thổ) - Ất (Âm Mộc)
    => Tương khắc Thìn (Dương Thổ) - Hợi (Âm Thủy)
    => Chế hóa (Bị khắc) Chấn - Khảm
    => hướng Thiên y (Tốt vừa) Mộc - Thủy
    => Tương sinh 4
    1996 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Bính (Dương Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Tý (Dương Thủy)
    => Tam hợp Chấn - Khôn
    => hướng Họa hại (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 6
    1997 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
    => Tương sinh Mậu (Dương Thổ) - Đinh (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Thìn (Dương Thổ) - Sửu (Âm Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Chấn
    => hướng Phục vị (Tốt ít) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 7
    1998 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Mậu (Dương Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Dần (Dương Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Tốn
    => hướng Diên niên (Tốt) Mộc - Mộc
    => Tương đồng 5
    1999 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
    => Chế hóa (Bị khắc) Mậu (Dương Thổ) - Kỷ (Âm Thổ)
    => Tương đồng Thìn (Dương Thổ) - Mão (Âm Mộc)
    => Tương khắc Chấn - Cấn
    => hướng Lục sát (Không tốt) Mộc - Thổ
    => Chế hóa (Bị khắc) 1
    2000 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bạch Lạp Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Canh (Dương Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Thìn (Dương Thổ)
    => Tương đồng Chấn - Càn
    => hướng Ngũ quỷ (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 1
    2001 Đại Lâm Mộc (Mộc) - Bạch Lạp Kim (Kim)
    => Tương khắc Mậu (Dương Thổ) - Tân (Âm Kim)
    Thìn (Dương Thổ) - Tỵ (Âm Hỏa)
    => Tương sinh Chấn - Đoài
    => hướng Tuyệt mạng (Không tốt) Mộc - Kim
    => Tương khắc 2
     
    #1

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn học SEO chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!
X