Trong gia công CNC, các chu trình nhân thể ren G76, G92, G32 đóng vai trò quan yếu trong việc tạo ra những sản phẩm ren chuẩn xác và chất lượng cao. Mỗi chu trình có đặc điểm và ưu nhược điểm riêng, bài viết này sẽ so sánh những chu trình tiện ren chi tiết, giúp bạn hiểu rõ hơn về cách thức lập trình gia công. So sánh và phân tách các chu trình nhân tiện ren trên máy CNC Trong chu trình gia công ren, cách tiến dao (infeed) là nhân tố quan yếu với ảnh hưởng tới năng suất và độ bền của phương tiện cắt, chất lượng của mối ren. Có 2 phương pháp tiến dao lúc thực hành gia công ren là: Tiến dao theo phương trọc dục và tiến dao theo phương hướng kính. sở hữu một số chu trình nhân tiện ren phổ quát như : G76, G92, G32. Sau đây là Nhận định ưu nhược điểm của những chu trình luôn thể ren. 1. Chu trình nhân thể ren G32 Cấu trúc G32 X_Z_F_ Trong đó: X trục đường kính chân ren. Z chiều dài ren F Bước ren Ưu điểm: Thiết lập chóng vánh, tiện dụng với thể ứng dụng được có phổ quát cái máy. Vi góc vào dao của G32 theo kiểu hướng tâm nên chất lượng bề mặt của 2 bên ren đều đồng nhất. Nhược điểm: Thiếu đi sự cởi mở vì chỉ với thể thực hành 1 các con phố cắt ren duy nhất nên lúc sử dụng G32 ta phải tự phân luồng những lớp cắt, thực hành gần như các công tác định vị phương tiện ren. Do vào hướng tâm nên lực cắt tác dụng lên phương tiện cắt to, đặc trưng là phần mũi dao, dễ gãy mũi dao Ví dụ: Trên phần mềm SolidCAM ta chỉ cần chọn lọc G32 (yes) thì chu trình G92 được thực thi và tạo G-code N10 G50 S800 T0100 N20 G97 S800 M03 N30 G00 X90.0 Z5.0 N40 X22.026 N50 G32 X49.562 Z-71.5 F3.0 N60 G00 X90.0 N70 Z5.0 N80 X21.052 N90 G32 X48.588 Z-71.5 N100 G00 X90.0 N110 Z5.0 N120 X150.0 Z150.0 N130 M30 hai. Chu trình hỗn hợp luôn thể ren G76 Cấu trúc gồm hai dòng: G76 P_ _ _ Q_ R_ G76 X_ Z_ P_ Q_ R_ F_ Trong đó: P (m)_ Số lần nhân thể ren tinh (0-99 lần). (a) _ Khoảng vuốt chân ren: (œ) _ Góc vào dao của dao luôn thể ren: Q(Dd min)_ Chiều sâu cắt nhỏ nhất (Q1000 =1 mm). R(d)_ Lượng dư gia công tinh (R1000 = một mm). X(u)_ đường kính chân ren theo phương X. X(u) = tuyến phố kính đỉnh ren - 1.3 bước ren hoặc X(u) = trục đường kính đỉnh ren - hai chiều cao ren P(Di)_Chiều cao ren (tính theo bán kính và luôn dương, không dấu chấm thập phân, P1000 =1 mm) Ren hệ Mét: (chiều cao ren ngoài = 0.6134 bước ren) (chiều cao ren trong = 0.5413 bước ren) tỉ dụ: chiều rao ren ta tính được = 3.95 mm thì ta viết P3950 Q(Dk)_ Chiều sâu lớp cắt đầu tiên (tính theo bán kính và luôn dương). R (Dd)_ Độ sai lệnh bán kính mặt đầu côn và mặt kết thúc côn, trị giá này có thể âm hoặc dương. F(f)_ Tốc độ tiến dao: F (mm/vòng) = bước ren Ưu điểm: sở hữu thể thiết lập tham số khống chế góc tiến dao mỗi lần một thể ren để gia tăng năng suất, độ bền của công cụ cắt. mang đa dạng giá trị để ta có thể thiết lập và kiểm soát phân luồng những lát cắt khác nhau Nhược điểm: Phải thiết lập trước đa dạng trị giá. Ví dụ: Trên phần mềm SolidCAM ta chỉ cần bỏ chọn lọc G32, G92 thì chu trình G73 được thực thi và tạo G-code N10 T0300 N20 G97 S800 M03 N30 G00 X30 Z5 T0303 N40 G76 P021060 Q100 R100 N50 G76 X18.05 Z-20 P920 Q200 F1.5 N60 G00 X50 Z-20 N70 G76 P021060 Ql00 R100 N80 G76 X38.05 Z-52 P920 Q200 F1 .5 N90 G00 X200 Z200 N100 M30 3. Chu trình luôn thể ren G92 Cấu trúc G92 X_Z_R_F_ Trong đó: X tuyến phố kính chân ren. Z chiều dài ren. F Bước ren. Xem thêm: Sự khác nhau giữa bầu cặp BT và HSK trong máy phay CNC Jig và Fixtures đồ gá cho gia công CNC Ưu điểm: linh hoạt trong việc kiểm soát mọi độ sâu của đường ren, do vậy những dòng của chương trình cnc sẽ là tuyến phố kính được tính toán cho mỗi các con phố đi qua ren. Vì có cấu cấu trúc căn bản như G32 nhưng chúng ta có thể dừng chu trình nhân thể ren bất cứ khi nào bằng cách thức bấm FEED HOLD. Vi góc vào dao của G92 theo kiểu hướng tâm nên chất lượng bề mặt của hai bên ren đều đồng nhất. Nhược điểm: Chỉ dùng được với dòng máy hệ điều hành Fanuc. Do vào hướng tâm nên lực cắt tác dụng lên phương tiện cắt to, đặc thù là phần mũi dao, dễ gãy mũi dao. Trên phần mềm SolidCAM ta chỉ cần tuyển lựa G92 (yes) thì chu trình G92 được thực thi và tạo G-code O0001 T0300 G97 S1500 M03 G00 X30.0 Z5.0 T0303 G92 X19.5 Z-15.0 F2.0 X19.2 X18.9 X18.6 X18.4 X18.2 X18. X17.8 X17.6 X17.4 G00 X50.0 Z-25.0 S1000 G92 X39.5 Z-50.0 F2.0 X39.2 X38.9 X38.6 X38.4 X38.2 X38. X37.8 X37.6 X37.4 G00 X200.0 Z200.0 T0300 M30 Tối ưu lập trình gia công CNC mang giải pháp SolidCAM trong khoảng ViHoth SolidCAM - giải pháp CAM bậc nhất được cung cấp độc quyền tại ViHoth Solutions. Giúp rút ngắn thời gian gia công, tối ưu hóa tuyến phố chạy dao và giảm thiểu lỗi 1 bí quyết đáng kể. Kỹ thuật iMachining độc đáo giúp tiết kiệm đến 70% thời gian gia công so có các bí quyết truyền thống. SolidCAM cũng hỗ trợ đa dạng các chu trình gia công như phay, một thể, luôn thể phay hài hòa, gia công 5 trục,... Mang lại sự cởi mở cao trong sản xuất. Giao diện phần mềm thân thiện, dễ tiêu dùng, giúp rút ngắn thời kì lập trình và hạn chế lỗi. ViHoth Solutions là đối tác đáng tin cậy, cung ứng nhà sản xuất hỗ trợ khoa học chuyên sâu và huấn luyện phần mềm giúp người mua sử dụng SolidCAM hiệu quả. Liên hệ sở hữu ViHoth qua hotline 0961235303 để được tư vấn và trải nghiệm miễn phí SolidCAM ngay!